85 tính từ mô tả người

29 /102016

85 tính từ mô tả người

Nào cùng Gia Bao Language Center học và luyện tập 85 tính từ mô tả người :) 

  1. Active /’æktiv/ : Chủ động
  2. Afraid /ə’freɪd/ : Sợ hãi
  3. Alert  /ə’lə:t/ : Cảnh giác
  4. Angry /’æɳgri/ : Tức giận
  5. Bad /bæd/ : Xấu, tồi
  6. Beautiful /’bju:təful/ : Đẹp
  7. Big /big/: To, béo
  8. Blackguardly /’blægɑ:dli/ : Đểu cáng, đê tiện
  9. Bored /bɔːrd/ : Buồn chán
  10. Brave /breɪv/ : Dũng cảm
  11. Bright /braɪt/ : lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn
  12. Calm /kɑ:m/ : Bình tĩnh
  13. Careful /’keəful/ : Cẩn thận
  14. Careless /’keəlis/ : Bất cẩn
  15. Cheerful /’tʃjəful/ : Vui vẻ
  16. Clever /’klevə/ : Thông minh
  17. Clumsy /’klʌmzi/ : Vụng về
  18. Comfortable /’kʌmfətəbl/ : Thoải mái
  19. Considerate /kən’sidərit/ : ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác
  20. Convenience /kən’vi:njəns/ : Thoải mái,
  21. Courage /’kʌridʒ/ : Gan dạ, dũng cảm
  22. Courageous /kə’reɪdʒəs/ : can đảm, dũng cảm
  23. Creative /kri:’eɪtiv/ : sáng tạo
  24. Cute /kju:t/ : Dễ thương, xinh xắn
  25. Decisive /di’saɪsiv/ : kiên quyết, quả quyết, dứt khoát
  26. Dexterous /’dekstərəs/ : Khéo léo
  27. Diligent /’dilidʒənt/ : Chăm chỉ
  28. Dull /dʌl/ : Đần độn
  29. Easy-going /ˈi·ziˈɡoʊ·ɪŋ/ : Dễ tính
  30. Energetic /,enə’dʒetik/ :  mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực
  31. Enthusiastic /in’θju:zi’æstik/: Hăng hái,nhiệt tình, say mê
  32. Exhausted /ɪɡˈzɔː.stɪd/ : Kiệt sức
  33. Fat /fæt/ : Mập, béo
  34. Frank /fræɳk/ : Thành thật
  35. Fresh /freʃ/ : Tươi tỉnh
  36. Full /ful/ : No
  37. Generous /’dʒenərəs/ : Rộng rãi, rộng lượng
  38. Gentle /’dʒentl/ : Nhẹ nhàng
  39. Glad /glæd/ : Vui mừng, sung sướng
  40. Good /gud/ : Tốt
  41. Good-looking /ˌɡʊdˈlʊk.ɪŋ/ : Ưa nhìn
  42. Graceful /’greɪsful/ : Duyên dáng
  43. Hard-working /ˌhɑːrdˈwɝː-/ : Chăm chỉ
  44. Hate /heɪt/ : Ghét bỏ
  45. Healthy /’helθi/ : Khoẻ mạnh
  46. Hot /hɔt/ : Nóng nảy
  47. Hungry /’hʌɳgri/ : Đói
  48. Impolite /,impə’laɪt/ : Bất lịch sự
  49. Inconvenience /,inkən’vi:njəns/ : Phiền toái, khó chịu
  50. Intelligent /in’telidʒənt/: Thông minh
  51. Joyful /’dʒɔɪful/ : Vui sướng
  52. Kind /kaɪnd/ : Tử tế
  53. Lazy /’leɪzi/ : Lười biếng
  54. Liberal /’libərəl/ : Phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng
  55. Love /lʌv/ : Yêu thương
  56. Mad /mæd/ : Tỉnh táo
  57. Mean /mi:n/ : Hèn, bần tiện
  58. Merry  /’meri/ : Sảng khoái
  59. Naive /nɑ:’i:v/ : Ngây thơ
  60. Nice /naɪs/ : Tốt, xinh
  61. Old /əʊld/ : Già
  62. Openness /’əʊpnnis/ : Cởi mở
  63. Passive /’pæsiv/ : Bị động
  64. Pleasant /’pleznt/ : Dễ chịu
  65. Polite /pə’laɪt/ : Lịch sự
  66. Pretty /’priti/ : Xinh, đẹp
  67. Sad /sæd/ : Buồn sầu
  68. Scared /skerd/ : Lo sợ
  69. Selfish /’selfiʃ/ : Ích kỷ
  70. Short /ʃɔ:t/ : Thấp
  71. Sick /sik/ : Ốm
  72. Sleepy /’sli:pi/ : Buồn ngủ
  73. Strong /strɔɳ/ : Khoẻ mạnh
  74. Stupid /’stju:pid/ : Đần độn
  75. Tall /tɔ:l/ : Cao
  76. Thin /θin/ : Gầy, ốm
  77. Thirsty /’θə:sti/ : Khát
  78. Tired /’taɪəd/ : Mệt mỏi
  79. Ugly /’ʌgli/ : Xấu xí
  80. Unlucky /ʌn’lʌki/ : Vô duyên
  81. Unmerciful /ʌn’mə:siful/ : Nhẫn tâm
  82. Unpleasant /ʌn’pleznt/ : Khó chịu
  83. Weak /wi:k/ : Ốm yếu
  84. Worried /ˈwɝː-/ : Lo lắng
  85. Young /jʌɳ/ : Trẻ

Ví dụ:

  • The ​children are always hungry when they get ​home from ​school.

Bọn trẻ thường xuyên đói khi chúng đi học về.

  • Like most women, she ​thinks she’s fat.

Như đa số phụ nữ, cô ấy nghĩ cô ấy béo

  • She was really stupid to ​quit her ​job like that.

Cô ấy đã thực sự ngớ ngẩn khi bỏ công việc như vậy

  • When we ​complained, the ​waiter got very unpleasant with us.

Khi chúng tôi phàn nàn, người phục vụ bàn tỏ ra khó chịu với chúng tôi

  • It was a little naive of you to ​think that they would ​listen to ​your​ suggestions.

Bạn có một chút thơ ngây khi nghĩ rằng họ sẽ lắng nghe ý kiến của bạn

  • It’s very kind of you to ​help us.

Bạn thật tử tế vì đã giúp chúng tôi

  • She is a ​highly intelligent woman

Cô ấy là một phụ nữ rất thông minh

  • Am I being selfish to ​want more?

Tôi có ích kỉ quá không nếu tối muốn thêm?

  • He’s too lazy to ​walk to ​work.

Anh ta quá lười để đi bộ đi làm

  • He gave the weakest of ​excuses when ​asked why he was late.

Anh ta đưa ra những lời bào chữa yếu ớt nhất khi chúng tôi hỏi anh ta tại sao đến muộn

  • Her ​parents were ​far more liberal than mine.

Cha mẹ của cô ấy dễ tính hơn cha mẹ của tôi

  • She must be very strong to ​carry such a ​weight on her back.

Cô ấy chắc hẳn phải khoẻ lắm khi mang một trọng lượng như vậy trên lưng

  • I was ​shocked by how old he ​looked.

Tôi đã bị sốc bởi vẻ ngoài già dặn của anh ta

  • We had a ​full and frank ​discussion

Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận thẳng thẳn và cởi mở

  • She was always very hard-working at ​school.

Cô ấy đã luôn học tập chăm chỉ ở trường

 

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ GIA BẢO

  • 65 Đoàn Trần Nghiệp, Nha Trang
  • 0122.6699689 / 096.1038808
  • Ngoaingugiabao@gmail.com
  • 098.9364903 - Mrs. Nhì

YOUR LANGUAGE - YOUR FUTURE